词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“chương trình” (1)

chương trình
播放
英语 名program
我的单词本
chương trình truyền hình yêu thích của tôi
my favorite tv show

swap_horiz 相关词“chương trình” (5)

chương trình giảm giá
播放
英语 名campaign
我的单词本
Công ty đang chạy chương trình giảm giá mùa hè.
The company is running a summer campaign.
người dẫn chương trình
播放
英语 名MC
我的单词本
Người dẫn chương trình rất vui tính.
The host is very funny.
chương trình biểu diễn nghệ thuật
播放
英语 其他art performance
我的单词本
Thành phố tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật.
The city held an art performance.
chương trình truyền hình
英语 名TV show
我的单词本
Tôi thích xem chương trình truyền hình này.
I like watching this TV program.
chương trình hạt nhân
英语 短语nuclear program
我的单词本
Vấn đề mấu chốt chính là Iran từ chối chấm dứt chương trình hạt nhân.
The core issue was Iran's refusal to end its nuclear program.

format_quote 短语“chương trình” (18)

chương trình truyền hình yêu thích của tôi
my favorite tv show
Công ty đang chạy chương trình giảm giá mùa hè.
The company is running a summer campaign.
chương trình đào tạo nhân viên mới
Training program for new employees
chương trình truyền hình có tỉ lệ người xem cao
It is a TV program with high viewership.
Người dẫn chương trình rất vui tính.
The host is very funny.
Chương trình này phát sóng vào khung giờ vàng.
This program is broadcast in prime time
Thành phố tổ chức chương trình biểu diễn nghệ thuật.
The city held an art performance.
Tôi thích xem chương trình truyền hình này.
I like watching this TV program.
Tôi đang tham gia chương trình thực tập.
I am joining an internship program.
Chương trình được phát sóng tối nay.
The program will be broadcast tonight.
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.
Vấn đề mấu chốt chính là Iran từ chối chấm dứt chương trình hạt nhân.
The core issue was Iran's refusal to end its nuclear program.
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
Đại hội sẽ đề ra chương trình hành động nhiệm kỳ mới.
The congress will propose an action program for the new term.
Chương trình xúc tiến đầu tư đã thu hút nhiều doanh nghiệp.
The investment promotion program attracted many businesses.
Chương trình này nhằm hỗ trợ thanh thiếu niên phát triển kỹ năng sống.
This program aims to support youth in developing life skills.
Chi Pu đã đoạt cúp trong chương trình Đạp gió 2023.
Chi Pu won a cup in the
Chương trình đã ghi nhận hơn 6 tỷ bước chân.
The program recorded over 6 billion footsteps.